đầu cơ

Học thuật
Thân thiện
đầu cơ

Người đầu cơ mua một lượng lớn gạo với hy vọng giá sẽ tăng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Lợi dụng chế tự phát của thị trường để mua bán, tích trữ hàng hóa, tiền tệ, chứng khoán... nhằm thu lợi nhuận nhanh chóng, thường dựa trên sự chênh lệch giá cả hoặc dự đoán biến động thị trường. Hoạt động này mang tính rủi ro cao có thể gây bất ổn thị trường.
    • Lợi dụng một cơ hội, tình huống (thường khó khăn, thiếu thốn) để mưu cầu lợi ích cá nhân một cách không chính đáng. Hành động này thường bị lên án về mặt đạo đức.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Một số nhà kinh doanh đã đầu cơ vào vàng khi dự đoán giá sẽ tăng mạnh. (Họ mua vàng với số lượng lớn với kỳ vọng bán lại để kiếm lời.)
    • Việc đầu cơ tích trữ hàng thiết yếu trong mùa dịch hành vi bị nghiêm cấm. (Lợi dụng tình hình khan hiếm để mua, giữ hàng bán với giá cao bất hợp lý.)
    • Ông ta luôn tìm cách đầu cơ chính trị để thăng tiến. (Lợi dụng các biến động chính trị để mưu cầu lợi ích cá nhân cho bản thân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đầu cơ tích trữ": Hành động mua giữ lại một lượng lớn hàng hóa với mục đích đẩy giá lên cao rồi mới bán ra để thu lợi nhuận khổng lồ.
    • quan chức năng đã xử phạt nặng các đối tượng đầu cơ tích trữ xăng dầu.
  • "Giá đầu cơ": Mức giá được đẩy lên cao một cách bất hợp lý, không phản ánh đúng giá trị thực, do hoạt động đầu cơ gây ra.
    • Người dân phản đối việc bán khẩu trang với giá đầu cơ trong đại dịch.
Biến thể từ liên quan
  • Sự đầu cơ (Danh từ): Chỉ hoạt động hoặc hành vi đầu cơ.
    • Sự đầu cơ trên thị trường chứng khoán có thể dẫn đến bong bóng tài chính.
  • Nhà đầu cơ (Danh từ): Người thực hiện hành vi đầu cơ.
    • Các nhà đầu cơ đang đổ tiền vào thị trường bất động sản.
  • Đầu cơ chính trị (Cụm danh từ): Hành động lợi dụng các vấn đề, sự kiện chính trị để tranh thủ lợi ích, địa vị cho cá nhân hoặc phe nhóm.
    • Những kẻ cơ hội thường hay đầu cơ chính trị trong thời kỳ khủng hoảng.
Từ đồng nghĩa
  • Buôn gian bán lận (Thành ngữ): Chỉ hành vi kinh doanh gian dối, trục lợi bất chính.
  • Trục lợi: Hành động tìm cách thu lợi bất chính từ một tình huống.
  • Lợi dụng: Dùng một cơ hội hoặc điểm yếu để mưu cầu lợi ích cho mình.
Từ trái nghĩa
  • Đầu : Bỏ vốn, công sức vào một lĩnh vực để phát triển lâu dài, tạo ra giá trị thực, khác với đầu cơ thường chỉ nhắm đến lợi nhuận ngắn hạn mang tính may rủi.
  • Kinh doanh chân chính: Hoạt động mua bán, sản xuất hợp pháp, minh bạch.
đầu cơ

Người đầu cơ mua một lượng lớn gạo với hy vọng giá sẽ tăng.

  1. đg. 1 Lợi dụng chế tự phát của thị trường để hoạt động mua bán thu lãi mau chóng dễ dàng. Đầu cơ tích trữ. Bán giá đầu cơ. Đầu cơ gạo. 2 Lợi dụng cơ hội để mưu lợi riêng. Đầu cơ chính trị.